Về Trang đầu - Các Phần mềm và Tiện ích
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG A-Tools
Lưu ư: Để hiểu nhanh các hướng dẫn dưới đây, bạn nên mở file theo đường dẫn "C:\A-Tools\DATA_DEMO\Examble.xls" để thực hành
A-Tools cung cấp bộ hàm và lệnh tương đối phong phú. A-Tools chia khối việc
làm 6:
I - Công cụ và hàm
1-Tạo công thức
2- Hàm truy vấn CSDL2.1 Hàm BS_TABLE
3- Hàm thống kê - Hàm CSDL
ĐẶT TÊN VÙNG DỮ LIỆU - CHUẨN HÓA CƠ SỞ DỮ LIỆU
A-Tools làm việc theo CSDL có cấu trúc. Trong Excel, dữ liệu nằm trên các sheet.
Để chuẩn hóa thành các bảng dữ liệu (table_source) bạn hăy đặt tên vùng.
Tŕnh tự thực hiện
b1- Bôi đen (chọn) vùng dữ liệu gồm cả ḍng tiêu đề
b2- Vào menu "Insert->Name->Define..." (phím tắt CTRL+F3)


"Name in Workbook" là tên của bảng dữ liệu table_source
I - Công cụ và hàm
1-Tạo công thức
A-Tools cung cấp công cụ tạo công thức thông kê có nhiều điều kiện, tất cả mọi việc thực hiện rất đơn giản, chỉ cần vài cú nhấp chuột bạn đă có một công thức Excel, mà nếu b́nh thường phải mất nhiều thời gian để làm mà chưa chắc kết quả đă như mong đợi. Qua công cụ này bạn sẽ tự phát triển được khả năng tạo công thức trên Excel.

Có hai hàm truy vấn CSDL
BS_SQL và BS_TABLE

(*) Hướng dẫn sử dụng hàm BS_SQL
Cấu trúc hàm:
BS_TABLE(select_list,table_source,[search_condition],[Options])
Ư nghĩa và kết quả tương tự như hàm BS_SQL. Các tham số chính là các thành phần của khai báo SQL như trong hàm BS_SQL.
| Chọn tất cả các cột từ sổ NKC |
|
=BS_SQL("SELECT * FROM NKC") =BS_TABLE("*","NKC") |
|
Chọn tất cả các cột từ sổ NKC ở đó mă khách hàng (DVKH) là KH001 |
|
=BS_SQL("SELECT * FROM NKC WHERE DVKH='KH001' ") =BS_TABLE("*" , "NKC" , "DVKH='KH001' ") |
Trong phần mềm MS Access các hàm Database gồm có: DSUM, DCOUNT, DAVG, DMAX, DMIN,... làm việc rất linh động, có thể truy vẫn từ các table khác nhau trong CSDL. Trong MS Excel cũng có bộ hàm Database, nhưng rất tiếc chúng hoạt động theo một cơ chế khác, đặc biệt không thể truy vấn giữa các table được (tất cả các hàm trong Excel là không truy vấn giữa các table với nhau, chúng hoạt động theo cơ chế đơn lẻ).
A-Tools cung cấp bộ hàm Database tương tự như MS Access, Cách sử dụng tương tự như bộ hàm Database của Access. Chức năng giống nhau nhưng mạnh hơn v́ nó có thể tính trên các loại CSDL (thông quan khai báo DBKEY trong tham số OPTIONS)
Các hàm gồm:
BS_DSUM, BS_DCOUNT, BS_DAVG, BS_DMAX, BS_DMIN ,BS_DFUNC
(*) Các ví dụ được tŕnh bày chi tiết trong file "Bai 3 Hàm CSDL (Database Functions).xls"
Cấu trúc của hàm
BS_DSUM(Expr,table_source,[search_condition],[Options])
Các tham số trong ngoặc [ ] có thể bỏ qua.
Expr : Là chuỗi biểu thức được dùng để tính, biểu thức này phải có kiểu giá trị là số. Expr thường là một cột của bảng dữ liệu trong table_source .
table_source : Là chuỗi chỉ định nguồn dữ liệu được để truy vấn, table_source có thể là một bảng dữ liệu hoặc là kết quả của một câu truy vấn SELECT. Nếu cần truy vấn trên nhiều bảng dữ liệu th́ các bảng này được cách nhau bởi dấu phảy (,) .
Ví dụ: Tính tổng cột TTIEN của sổ NKC
=BS_DSUM("TTIEN","NKC")
search_condition : Là điều kiện để truy vấn (điều kiện để tính toán) kiểu chuỗi. Cách dùng tương tự với từ khóa WHERE trong khai báo SQL (như hàm BS_SQL).
Ví dụ: Tính tổng cột TTIEN của sổ NKC, NOTK là '1111'
=BS_DSUM("TTIEN","NKC","NOTK='1111' ")
Ví dụ: Tính tổng số lượng hàng nhập của sổ KHO, mà VLSPHH='HH001'
Biết trong sổ KHO, phân biệt nhập và xuất thông qua cột LOAIPHIEU, nếu là 'N' là nhập; 'X' là xuất.
=BS_DSUM("SLG","KHO","VLSPHH='HH001' AND LOAIPHIEU='N' ")
Options : Là tham số kiểu chuỗi, cho phép thêm tham số cho hàm. Cách dùng tương tự như tham số OPTIONS của hàm BS_SQL, nhưng chỉ sử dụng tham số DBKEY. Dùng tham số này khi dữ liệu tính toán từ một CSDL khác không phải của Workbook đang mở.
Ví dụ: Tính tổng cột TTIEN của sổ NKC từ CSDL Access. Biết file CSDL Access đă được tạo liên kết có mă DBKEY=MDB"
=BS_DSUM("TTIEN","NKC", "DBKEY = MDB")
(*) Ví dụ: Tính tổng số tiền từ sổ NKC mà NOTK='131' cho các khách hàng có Tinh_TP là Hà Nội
Như vậy, để tính ta phải liên kết 2 sổ NKC và DMKH để lấy thông tin TINH_TP. Khóa liên kết giữa 2 sổ là DMKH.MA = NKC.DVKH
=BS_DSUM("TTIEN","NKC, DMKH","DMKH.MA = NKC.DVKH AND NOTK='131' AND TINH_TP='Hà Nội' ")
Các hàm: BS_DCOUNT, BS_DAVG, BS_DMAX, BS_DMIN cách dùng tương tự hàm BS_DSUM
Cấu trúc
BS_DFUNC(FuncName,Expr,table_source,[search_condition],[Options])
Các tham số trong ngoặc [ ] có thể bỏ qua.
FuncName : là tham số kiểu chuỗi, là tên của một trong các hàm SUM, COUNT, AVG, MIN, MAX
Kết quả trả về của hàm tùy vào tham số FuncName .
Các tham số c̣n lại của hàm tương tự như hàm BS_DSUM
Hàm choi phép t́m kiếm theo nhiều điều kiện, cho phép t́m trên các bảng dữ liệu khác nhau - không như hàm Vlookup của Excel chỉ t́m trên cột đầu tiên của một bảng duy nhất.
Cấu trúc của hàm
BS_DLOOKUP(Expr,table_source,[search_condition],[Options])
Kết quả trả về thông tin trong Expr tùy theo việc truy vấn trong tham số search_condition
Ví dụ: T́m tên hàng mà có số lượng nhập kho là 10
=BS_DLOOKUP("DMVLSPHH.TEN",
"DMVLSPHH,KHO",
"DMVLSPHH.MA=KHO.VLSPHH AND KHO.LOAIPHIEU='N' AND KHO.SLG>=10")
Kết quả sẽ trả về tên hàng nằm trong sổ DMVLSPHH
Hàm cho phép đọc số thành chữ theo tiếng Việt
Cấu trúc hàm
BS_VND(Sotien,[DVT],[cvFont])
Sotien : Là một số tiền bạn muốn dịch thành chữ
DVT : Là đơn vị tính, ngầm định là "đồng"
cvFont : Là kiểu font, giá trị là các số 1 ,2 , 3
1 là TCVN3
2 là VNI
3 là UNICODE (ngầm định)
Ví đọc số tiền là 250000
=BS_VND(250000)
Kết quả là "Hai trăm năm mươi ngàn đồng (chẵn)", là font Unicode
=BS_VND(250000,,1) kết quả là font TCVN3
=BS_VND(250000,,2) kết quả là font VNI
=BS_VND(250000,,3) kết quả là font Unicode
Hàm cho phép đọc số thành chữ theo tiếng Anh
Cấu trúc hàm
BS_USD(Sotien)
Ví dụ
=BS_USD(250000)
Kết quả là "Two hundred fifty thousand dollars only."
UNC - Hàm chuyển từ mă TCVN3 thành Unicode
UNC("Anh ch¼ng muèn") Kết quả "Anh chẳng muốn"
UnicodeToTCVN3 - Chuyển từ mă Unicode sang TCVN3
UnicodeToVni - Chuyển từ mă Unicode sang VNI
VniToUnicode - Chuyển từ mă VNI sang Unicode
VniToTcvn3 - Chuyển từ mă VNI sang TCVN3
Tcvn3ToVNI - Chuyển từ mă TCVN3 sang VNI
Tcvn3ToUnicode - Chuyển từ mă TCVN3 sang Unicode
Hàm chuyển mă tổng hợp
ConvertStr(StringToConvert , [nActionType])
StringToConvert : Là chuỗi để chuyển mă
nActionType : Là mă chuyển. Có thể nhận 1 trong các giá trị số dưới đây:
2 - Chuyển từ mă Unicode sang TCVN3
3 - Chuyển từ mă Unicode sang VNI
4 - Chuyển từ mă VNI sang Unicode
5 - Chuyển từ mă VNI sang TCVN3
1 - Chuyển từ mă TCVN3 sang VNI
6 - Chuyển từ mă TCVN3 sang Unicode (ngầm định)
Ví dụ:
ConvertStr("Anh ch¼ng muèn") Kết quả "Anh chẳng muốn"
ConvertStr("Anh ch¼ng muèn", 6) Kết quả "Anh chẳng muốn"
Tương tự như các hàm, A-Tools cung cấp các lệnh và phân theo các khối việc như là: Chuyển mă, Cập nhật công thức, Định dạng, Xóa công thức để lại giá trị,...
Quy tŕnh thực hiện
b1- Chọn vùng dữ liệu càn thực hiện
b2 - Vào menu A-Tools->Lệnh rồi chọn lệnh mà bạn muốn

(*) Các bài viết hướng dẫn luôn được cập nhật tại địa chỉ dưới đây:
http://www.bluesofts.net/Products/AddIns/A-Tools/Index.htm
A-Tools là Addins được lập tŕnh bằng ngôn ngữ Delphi, các mă lệnh được tối ưu hóa đảm bảo tính chính xác và tốc độ nhanh tối đa. có thể áp dụng với CSDL lớn.
A-Tools gồm 6 file hệ thống:
A-Tools.xla
A-Tools.mdb
A-Tools.dll
ATools07.dll (Nếu chạy trên Excel 2007)
AddinATools.dll
ControlForOffice.ocx